Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội thông báo quy định mức thu học phí năm học 2026-2027 như sau:
1. Mức học phí áp dụng cho sinh viên Việt Nam
|
Stt |
Chương trình |
Năm học 2026-2027 |
|
| Thu theo niên chế
(triệu đ/năm) |
Thu theo tín chỉ*
(1.000đ/năm) |
||
| 1 | Kỹ thuật Hàng không Y1-Y3
(các tín chỉ do USTH đào tạo) |
105 | 1.750 |
| Kỹ thuật Hàng không (37 tín chỉ B1+B2 do VAECO đào tạo) | 3.000 | ||
| Kỹ thuật Hàng không (60 tín chỉ năm B2+B3 do VAECO đào tạo) | 3.000 | ||
| Kỹ thuật Hàng không Y1-Y3 + Đào tạo B1&B2 tại VAECO (áp dụng cho những SV đã nộp HP theo niên chế trong năm học 2025-2026) | 130 | ||
| 3 | Bằng đôi | 83 | 105 |
| 4 | Dược học | 77 | – |
| 5 | Chương trình chuẩn 3 năm và B0 | 59 | 78 |
| 6 | Học viên thạc sĩ chương trình chuẩn | 59 | 105 |
| 7 | Nghiên cứu sinh chương trình Đào tạo tiến sĩ | 23 | 23 |
2. Mức học phí áp dụng cho sinh viên quốc tế (trừ sinh viên trao đổi thuộc Liên minh USTH)
| Stt | Chương trình | Năm học 2026-2027 | |
| Thu theo niên chế
(triệu đ/năm) |
Thu theo tín chỉ*
(1.000đ/năm) |
||
| 1 | Sinh viên đại học ngành Kỹ thuật Hàng không Y1-Y3 | 145 | 2.417 |
| 2 | Bằng đôi | 105 | 1.750 |
| 3 | Chương trình chuẩn 3 năm và B0 | 78 | 1.300 |
| 4 | Học viên thạc sĩ chương trình chuẩn | 105 | 1.750 |
| 5 | Nghiên cứu sinh chương trình Đào tạo tiến sĩ | 23 | |
*Áp dụng đối với trường hợp đăng ký học theo tín chỉ và đăng ký học lại.
Chi tiết xem tại:





